Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 地面
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 地面 (dìmiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Sàn / mặt đất / bề mặt", âm Hán-Việt là ĐỊA MIẾN.
Từ 地面 có pinyin là dìmiàn (Hán-Việt: ĐỊA MIẾN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 地面 được tạo thành từ 2 chữ: 地 (dì: Đất, Địa); 面 (miàn: Mặt, phía).