Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 修车
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 修车 (xiūchē) có nghĩa tiếng Việt là "Sửa xe đạp (ô tô, v.v.)", âm Hán-Việt là TU XA.
Từ 修车 có pinyin là xiūchē (Hán-Việt: TU XA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 修车 được tạo thành từ 2 chữ: 修 (xiū: Tu: sửa chữa, tu sửa); 车 (chē: Xe).