Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 停止

Từ ghép: 停止 tíngzhǐ

停止
Nghĩa tiếng Việt
Dừng; tạm dừng; ngừng lại
Âm Hán-Việt
ĐÌNH CHỈ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 停止

Từ 停止 nghĩa là gì?

Từ ghép 停止 (tíngzhǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Dừng; tạm dừng; ngừng lại", âm Hán-Việt là ĐÌNH CHỈ.

Từ 停止 đọc pinyin như thế nào?

Từ 停止 có pinyin là tíngzhǐ (Hán-Việt: ĐÌNH CHỈ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 停止 gồm những chữ Hán nào?

Từ 停止 được tạo thành từ 2 chữ: 停 (tíng: Đình: dừng lại, đỗ (xe)); 止 (zhǐ: Chỉ: dừng).

Nguồn dữ liệu