Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 2 › 停
Chữ 停 (tíng) có nghĩa tiếng Việt là "Đình: dừng lại, đỗ (xe)".
Chữ 停 có pinyin là tíng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 停 được viết bằng 11 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.