Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 健康

Từ ghép: 健康 jiànkāng

健康
Nghĩa tiếng Việt
Sức khỏe / khỏe mạnh
Âm Hán-Việt
KIỆN KHANG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 健康

Từ 健康 nghĩa là gì?

Từ ghép 健康 (jiànkāng) có nghĩa tiếng Việt là "Sức khỏe / khỏe mạnh", âm Hán-Việt là KIỆN KHANG.

Từ 健康 đọc pinyin như thế nào?

Từ 健康 có pinyin là jiànkāng (Hán-Việt: KIỆN KHANG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 健康 gồm những chữ Hán nào?

Từ 健康 được tạo thành từ 2 chữ: 健 (jiàn: Khỏe mạnh, kiện khang); 康 (kāng: An khang, khỏe mạnh).

Nguồn dữ liệu