Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 元素
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 元素 (yuánsù) có nghĩa tiếng Việt là "Thành phần cơ bản của cái gì đó / (hóa học) nguyên tố / (toán học) phần tử (thành viên của một tập hợp)", âm Hán-Việt là NGUYÊN TỐ.
Từ 元素 có pinyin là yuánsù (Hán-Việt: NGUYÊN TỐ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 元素 được tạo thành từ 2 chữ: 元 (yuán: Đồng Nhân dân tệ, nguyên); 素 (sù: Tố: yếu tố; (ăn) chay).