Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 全家

Từ ghép: 全家 quánjiā

全家
Nghĩa tiếng Việt
FamilyMart (chuỗi cửa hàng tiện lợi)
Âm Hán-Việt
TOÀN GIA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 全家

Từ 全家 nghĩa là gì?

Từ ghép 全家 (quánjiā) có nghĩa tiếng Việt là "FamilyMart (chuỗi cửa hàng tiện lợi)", âm Hán-Việt là TOÀN GIA.

Từ 全家 đọc pinyin như thế nào?

Từ 全家 có pinyin là quánjiā (Hán-Việt: TOÀN GIA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 全家 gồm những chữ Hán nào?

Từ 全家 được tạo thành từ 2 chữ: 全 (quán: Toàn: họ); 家 (jiā: Nhà, Gia đình).

Nguồn dữ liệu