Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 公主

Từ ghép: 公主 gōngzhǔ

公主
Nghĩa tiếng Việt
Công chúa
Âm Hán-Việt
CÔNG CHÚA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 公主

Từ 公主 nghĩa là gì?

Từ ghép 公主 (gōngzhǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Công chúa", âm Hán-Việt là CÔNG CHÚA.

Từ 公主 đọc pinyin như thế nào?

Từ 公主 có pinyin là gōngzhǔ (Hán-Việt: CÔNG CHÚA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 公主 gồm những chữ Hán nào?

Từ 公主 được tạo thành từ 2 chữ: 公 (gōng: Công cộng, chung); 主 (zhǔ: Chủ nhân, chính, chủ yếu).

Nguồn dữ liệu