Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 公众

Từ ghép: 公众 gōngzhòng

公众
Nghĩa tiếng Việt
Công chúng
Âm Hán-Việt
CÔNG CHÚNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 公众

Từ 公众 nghĩa là gì?

Từ ghép 公众 (gōngzhòng) có nghĩa tiếng Việt là "Công chúng", âm Hán-Việt là CÔNG CHÚNG.

Từ 公众 đọc pinyin như thế nào?

Từ 公众 có pinyin là gōngzhòng (Hán-Việt: CÔNG CHÚNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 公众 gồm những chữ Hán nào?

Từ 公众 được tạo thành từ 2 chữ: 公 (gōng: Công cộng, chung); 众 (zhòng: đám đông, đám đông;).

Nguồn dữ liệu