Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 公路

Từ ghép: 公路 gōnglù

公路
Nghĩa tiếng Việt
Đường cao tốc / đường bộ / LT:條|条[tiao2]
Âm Hán-Việt
CÔNG LỘ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 公路

Từ 公路 nghĩa là gì?

Từ ghép 公路 (gōnglù) có nghĩa tiếng Việt là "Đường cao tốc / đường bộ / LT:條|条[tiao2]", âm Hán-Việt là CÔNG LỘ.

Từ 公路 đọc pinyin như thế nào?

Từ 公路 có pinyin là gōnglù (Hán-Việt: CÔNG LỘ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 公路 gồm những chữ Hán nào?

Từ 公路 được tạo thành từ 2 chữ: 公 (gōng: Công cộng, chung); 路 (lù: Đường đi, lộ trình).

Nguồn dữ liệu