Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 公鸡

Từ ghép: 公鸡 gōngjī

公鸡
Nghĩa tiếng Việt
Gà trống
Âm Hán-Việt
CÔNG KÊ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 公鸡

Từ 公鸡 nghĩa là gì?

Từ ghép 公鸡 (gōngjī) có nghĩa tiếng Việt là "Gà trống", âm Hán-Việt là CÔNG KÊ.

Từ 公鸡 đọc pinyin như thế nào?

Từ 公鸡 có pinyin là gōngjī (Hán-Việt: CÔNG KÊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 公鸡 gồm những chữ Hán nào?

Từ 公鸡 được tạo thành từ 2 chữ: 公 (gōng: Công cộng, chung); 鸡 (jī: Con gà).

Nguồn dữ liệu