Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 共同
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 共同 (gòngtóng) có nghĩa tiếng Việt là "Chung / cùng / chung sức / cùng nhau / hợp tác", âm Hán-Việt là CỘNG ĐỒNG.
Từ 共同 có pinyin là gòngtóng (Hán-Việt: CỘNG ĐỒNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 共同 được tạo thành từ 2 chữ: 共 (gòng: Chung, tổng cộng); 同 (tóng: Cùng).