Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 关心

Từ ghép: 关心 guānxīn

关心
Nghĩa tiếng Việt
Quan tâm đến; chăm sóc
Âm Hán-Việt
QUAN TÂM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 关心

Từ 关心 nghĩa là gì?

Từ ghép 关心 (guānxīn) có nghĩa tiếng Việt là "Quan tâm đến; chăm sóc", âm Hán-Việt là QUAN TÂM.

Từ 关心 đọc pinyin như thế nào?

Từ 关心 có pinyin là guānxīn (Hán-Việt: QUAN TÂM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 关心 gồm những chữ Hán nào?

Từ 关心 được tạo thành từ 2 chữ: 关 (guān: Quan, đóng); 心 (xīn: Tim, tâm trí).

Nguồn dữ liệu