Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 2 › 心
Tượng hình: quả tim với các ngăn
Bộ thủ: 心 (tâm - trái tim, lòng)
Hình quả tim với mấy chấm như mạch máu - chữ "tim, lòng" (心).
Chữ 心 (xīn) có nghĩa tiếng Việt là "Tim, tâm trí".
Chữ 心 có pinyin là xīn. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 心 được viết bằng 4 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 心 thuộc bộ thủ 心 (tâm - trái tim, lòng). Chiết tự: Tượng hình: quả tim với các ngăn.
Chữ 心 xuất hiện trong các từ như 小心 (xiǎo xīn): cẩn thận; 开心 (kāi xīn): vui vẻ.