Trang chủTra cứu chữ HánHSK 2 › 心

Cách viết chữ 心 xīn

Nghĩa tiếng Việt
Tim, tâm trí
Pinyin
xīn
Số nét
4 nét
Nhóm
con người

Luyện viết chữ 心 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Tượng hình: quả tim với các ngăn

Bộ thủ: (tâm - trái tim, lòng)

Mẹo nhớ

Hình quả tim với mấy chấm như mạch máu - chữ "tim, lòng" (心).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 心

Chữ 心 nghĩa là gì?

Chữ 心 (xīn) có nghĩa tiếng Việt là "Tim, tâm trí".

Chữ 心 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 心 có pinyin là xīn. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 心 có bao nhiêu nét?

Chữ 心 được viết bằng 4 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 心 là gì?

Chữ 心 thuộc bộ thủ 心 (tâm - trái tim, lòng). Chiết tự: Tượng hình: quả tim với các ngăn.

Một số từ ghép thường gặp với chữ 心?

Chữ 心 xuất hiện trong các từ như 小心 (xiǎo xīn): cẩn thận; 开心 (kāi xīn): vui vẻ.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 2