Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 具体

Từ ghép: 具体 jùtǐ

具体
Nghĩa tiếng Việt
Cụ thể; chi tiết; rõ ràng
Âm Hán-Việt
CỤ THỂ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 具体

Từ 具体 nghĩa là gì?

Từ ghép 具体 (jùtǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Cụ thể; chi tiết; rõ ràng", âm Hán-Việt là CỤ THỂ.

Từ 具体 đọc pinyin như thế nào?

Từ 具体 có pinyin là jùtǐ (Hán-Việt: CỤ THỂ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 具体 gồm những chữ Hán nào?

Từ 具体 được tạo thành từ 2 chữ: 具 (jù: cụ: công cụ / thiết bị / dụng cụ / trang bị / nhạc cụ / tài năng / khả năng / sở hữu / có / cung cấp / phát biểu / lượng từ cho thiết bị, quan tài, thi thể); 体 (tǐ: Thể chất, thân thể).

Nguồn dữ liệu