Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 写字台

Từ ghép: 写字台 xiězìtái

写字台
Nghĩa tiếng Việt
Bàn viết
Âm Hán-Việt
TẢ TỰ THAI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 写字台

Từ 写字台 nghĩa là gì?

Từ ghép 写字台 (xiězìtái) có nghĩa tiếng Việt là "Bàn viết", âm Hán-Việt là TẢ TỰ THAI.

Từ 写字台 đọc pinyin như thế nào?

Từ 写字台 có pinyin là xiězìtái (Hán-Việt: TẢ TỰ THAI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 写字台 gồm những chữ Hán nào?

Từ 写字台 được tạo thành từ 3 chữ: 写 (xiě: Viết); 字 (zì: Chữ); 台 (tái: Đài: bệ, đài; lượng từ (máy)).

Nguồn dữ liệu