Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 冬天
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 冬天 (dōngtiān) có nghĩa tiếng Việt là "Mùa đông / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là ĐÔNG THIÊN.
Từ 冬天 có pinyin là dōngtiān (Hán-Việt: ĐÔNG THIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 冬天 được tạo thành từ 2 chữ: 冬 (dōng: Đông, mùa đông); 天 (tiān: Trời, Ngày).