Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 准备
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 准备 (zhǔnbèi) có nghĩa tiếng Việt là "Sự chuẩn bị / chuẩn bị / dự định / sắp / sẵn (quỹ)", âm Hán-Việt là CHỐN BỊ.
Từ 准备 có pinyin là zhǔnbèi (Hán-Việt: CHỐN BỊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 准备 được tạo thành từ 2 chữ: 准 (zhǔn: Chuẩn, cho phép); 备 (bèi: Chuẩn bị, sẵn sàng).