Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 一样

Từ ghép: 一样 yīyàng

一样
Nghĩa tiếng Việt
Giống / như / bằng / với / giống như
Âm Hán-Việt
NHẤT DẠNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 一样

Từ 一样 nghĩa là gì?

Từ ghép 一样 (yīyàng) có nghĩa tiếng Việt là "Giống / như / bằng / với / giống như", âm Hán-Việt là NHẤT DẠNG.

Từ 一样 đọc pinyin như thế nào?

Từ 一样 có pinyin là yīyàng (Hán-Việt: NHẤT DẠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 一样 gồm những chữ Hán nào?

Từ 一样 được tạo thành từ 2 chữ: 一 (yī: Một); 样 (yàng: Dạng, kiểu).

Nguồn dữ liệu