Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 上次
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 上次 (shàngcì) có nghĩa tiếng Việt là "Lần trước", âm Hán-Việt là THƯỢNG THỨ.
Từ 上次 có pinyin là shàngcì (Hán-Việt: THƯỢNG THỨ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 上次 được tạo thành từ 2 chữ: 上 (shàng: Trên, Sáng); 次 (cì: Lần, lượt (số thứ tự)).