Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 一下儿

Từ ghép: 一下儿 yīxiàr

一下儿
Nghĩa tiếng Việt
Erhua variant of 一下[yī​xià]
Âm Hán-Việt
NHẤT HẠ NHI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 一下儿

Từ 一下儿 nghĩa là gì?

Từ ghép 一下儿 (yīxiàr) có nghĩa tiếng Việt là "Erhua variant of 一下[yī​xià]", âm Hán-Việt là NHẤT HẠ NHI.

Từ 一下儿 đọc pinyin như thế nào?

Từ 一下儿 có pinyin là yīxiàr (Hán-Việt: NHẤT HẠ NHI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 一下儿 gồm những chữ Hán nào?

Từ 一下儿 được tạo thành từ 3 chữ: 一 (yī: Một); 下 (xià: Dưới, Chiều); 儿 (ér: Con, Con trai).

Nguồn dữ liệu