Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 一点儿

Từ ghép: 一点儿 yīdiǎnr

一点儿
Nghĩa tiếng Việt
Một chút / một ít
Âm Hán-Việt
NHẤT ĐIỂM NHI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 一点儿

Từ 一点儿 nghĩa là gì?

Từ ghép 一点儿 (yīdiǎnr) có nghĩa tiếng Việt là "Một chút / một ít", âm Hán-Việt là NHẤT ĐIỂM NHI.

Từ 一点儿 đọc pinyin như thế nào?

Từ 一点儿 có pinyin là yīdiǎnr (Hán-Việt: NHẤT ĐIỂM NHI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 一点儿 gồm những chữ Hán nào?

Từ 一点儿 được tạo thành từ 3 chữ: 一 (yī: Một); 点 (diǎn: Điểm, giờ); 儿 (ér: Con, Con trai).

Nguồn dữ liệu