Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 一点儿
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 一点儿 (yīdiǎnr) có nghĩa tiếng Việt là "Erhua variant of 一點|一点[yīdiǎn]", âm Hán-Việt là NHẤT ĐIỂM NHI.
Từ 一点儿 có pinyin là yīdiǎnr (Hán-Việt: NHẤT ĐIỂM NHI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 一点儿 được tạo thành từ 3 chữ: 一 (yī: Một); 点 (diǎn: Điểm, giờ); 儿 (ér: Con, Con trai).