Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 一块儿

Từ ghép: 一块儿 yīkuàir

一块儿
Nghĩa tiếng Việt
Erhua variant of 一塊|一块[yī​kuài]
Âm Hán-Việt
NHẤT KHỐI NHI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 一块儿

Từ 一块儿 nghĩa là gì?

Từ ghép 一块儿 (yīkuàir) có nghĩa tiếng Việt là "Erhua variant of 一塊|一块[yī​kuài]", âm Hán-Việt là NHẤT KHỐI NHI.

Từ 一块儿 đọc pinyin như thế nào?

Từ 一块儿 có pinyin là yīkuàir (Hán-Việt: NHẤT KHỐI NHI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 一块儿 gồm những chữ Hán nào?

Từ 一块儿 được tạo thành từ 3 chữ: 一 (yī: Một); 块 (kuài: Đồng, miếng); 儿 (ér: Con, Con trai).

Nguồn dữ liệu