Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 凉鞋

Từ ghép: 凉鞋 liángxié

凉鞋
Nghĩa tiếng Việt
Dép sandal
Âm Hán-Việt
LƯƠNG HÀI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 凉鞋

Từ 凉鞋 nghĩa là gì?

Từ ghép 凉鞋 (liángxié) có nghĩa tiếng Việt là "Dép sandal", âm Hán-Việt là LƯƠNG HÀI.

Từ 凉鞋 đọc pinyin như thế nào?

Từ 凉鞋 có pinyin là liángxié (Hán-Việt: LƯƠNG HÀI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 凉鞋 gồm những chữ Hán nào?

Từ 凉鞋 được tạo thành từ 2 chữ: 凉 (liáng: Lương: mát mẻ, lạnh); 鞋 (xié: Hài: giày, dép).

Nguồn dữ liệu