Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 分开
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 分开 (fēnkāi) có nghĩa tiếng Việt là "Tách ra / chia ra", âm Hán-Việt là PHÂN KHAI.
Từ 分开 có pinyin là fēnkāi (Hán-Việt: PHÂN KHAI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 分开 được tạo thành từ 2 chữ: 分 (fēn: Phút); 开 (kāi: Mở, bắt đầu).