Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 分开

Từ ghép: 分开 fēnkāi

分开
Nghĩa tiếng Việt
Tách ra / chia ra
Âm Hán-Việt
PHÂN KHAI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 分开

Từ 分开 nghĩa là gì?

Từ ghép 分开 (fēnkāi) có nghĩa tiếng Việt là "Tách ra / chia ra", âm Hán-Việt là PHÂN KHAI.

Từ 分开 đọc pinyin như thế nào?

Từ 分开 có pinyin là fēnkāi (Hán-Việt: PHÂN KHAI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 分开 gồm những chữ Hán nào?

Từ 分开 được tạo thành từ 2 chữ: 分 (fēn: Phút); 开 (kāi: Mở, bắt đầu).

Nguồn dữ liệu