Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 切实

Từ ghép: 切实 qièshí

切实
Nghĩa tiếng Việt
Khả thi / thực tế / thực tiễn / một cách nghiêm túc / một cách tận tâm
Âm Hán-Việt
THIẾT THỰC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.