Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 列车
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 列车 (lièchē) có nghĩa tiếng Việt là "Tàu hoả (đường sắt)", âm Hán-Việt là LIỆT XA.
Từ 列车 có pinyin là lièchē (Hán-Việt: LIỆT XA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 列车 được tạo thành từ 2 chữ: 列 (liè: Liệt: sắp hàng, liệt kê); 车 (chē: Xe).