Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 列车

Từ ghép: 列车 lièchē

列车
Nghĩa tiếng Việt
Tàu hoả (đường sắt)
Âm Hán-Việt
LIỆT XA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 列车

Từ 列车 nghĩa là gì?

Từ ghép 列车 (lièchē) có nghĩa tiếng Việt là "Tàu hoả (đường sắt)", âm Hán-Việt là LIỆT XA.

Từ 列车 đọc pinyin như thế nào?

Từ 列车 có pinyin là lièchē (Hán-Việt: LIỆT XA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 列车 gồm những chữ Hán nào?

Từ 列车 được tạo thành từ 2 chữ: 列 (liè: Liệt: sắp hàng, liệt kê); 车 (chē: Xe).

Nguồn dữ liệu