Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 4 › 列
Chữ 列 (liè) có nghĩa tiếng Việt là "Liệt: sắp hàng, liệt kê".
Chữ 列 có pinyin là liè. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 列 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.