Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 到处

Từ ghép: 到处 dàochù

到处
Nghĩa tiếng Việt
Khắp nơi
Âm Hán-Việt
ĐÁO XỬ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 到处

Từ 到处 nghĩa là gì?

Từ ghép 到处 (dàochù) có nghĩa tiếng Việt là "Khắp nơi", âm Hán-Việt là ĐÁO XỬ.

Từ 到处 đọc pinyin như thế nào?

Từ 到处 có pinyin là dàochù (Hán-Việt: ĐÁO XỬ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 到处 gồm những chữ Hán nào?

Từ 到处 được tạo thành từ 2 chữ: 到 (dào: Đến, đạt tới); 处 (chù: Xứ: nơi chốn; xử lý).

Nguồn dữ liệu