Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 到达

Từ ghép: 到达 dàodá

到达
Nghĩa tiếng Việt
Đạt đến; đến nơi
Âm Hán-Việt
ĐÁO ĐẠT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 到达

Từ 到达 nghĩa là gì?

Từ ghép 到达 (dàodá) có nghĩa tiếng Việt là "Đạt đến; đến nơi", âm Hán-Việt là ĐÁO ĐẠT.

Từ 到达 đọc pinyin như thế nào?

Từ 到达 có pinyin là dàodá (Hán-Việt: ĐÁO ĐẠT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 到达 gồm những chữ Hán nào?

Từ 到达 được tạo thành từ 2 chữ: 到 (dào: Đến, đạt tới); 达 (dá: đạt tới, đến được;).

Nguồn dữ liệu