Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 刷子

Từ ghép: 刷子 shuāzi

刷子
Nghĩa tiếng Việt
Bàn chải / chà / LT:把[ba3]
Âm Hán-Việt
LOÁT TÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 刷子

Từ 刷子 nghĩa là gì?

Từ ghép 刷子 (shuāzi) có nghĩa tiếng Việt là "Bàn chải / chà / LT:把[ba3]", âm Hán-Việt là LOÁT TÍ.

Từ 刷子 đọc pinyin như thế nào?

Từ 刷子 có pinyin là shuāzi (Hán-Việt: LOÁT TÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 刷子 gồm những chữ Hán nào?

Từ 刷子 được tạo thành từ 2 chữ: 刷 (shuā: Chải, bàn chải); 子 (zi: Con, hậu tố).

Nguồn dữ liệu