Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 刷牙
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 刷牙 (shuāyá) có nghĩa tiếng Việt là "Đánh răng", âm Hán-Việt là LOÁT NHA.
Từ 刷牙 có pinyin là shuāyá (Hán-Việt: LOÁT NHA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 刷牙 được tạo thành từ 2 chữ: 刷 (shuā: Chải, bàn chải); 牙 (yá: Răng).