Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 刷牙

Từ ghép: 刷牙 shuāyá

刷牙
Nghĩa tiếng Việt
Đánh răng
Âm Hán-Việt
LOÁT NHA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 刷牙

Từ 刷牙 nghĩa là gì?

Từ ghép 刷牙 (shuāyá) có nghĩa tiếng Việt là "Đánh răng", âm Hán-Việt là LOÁT NHA.

Từ 刷牙 đọc pinyin như thế nào?

Từ 刷牙 có pinyin là shuāyá (Hán-Việt: LOÁT NHA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 刷牙 gồm những chữ Hán nào?

Từ 刷牙 được tạo thành từ 2 chữ: 刷 (shuā: Chải, bàn chải); 牙 (yá: Răng).

Nguồn dữ liệu