Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 包裹
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 包裹 (bāoguǒ) có nghĩa tiếng Việt là "Gói lại / băng lại / bọc / bưu kiện / kiện hàng / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là BAO KHOẢ.
Từ 包裹 có pinyin là bāoguǒ (Hán-Việt: BAO KHOẢ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 包裹 được tạo thành từ 2 chữ: 包 (bāo: Túi xách, bao gói); 裹 (guǒ: gói lại / bó; gói; bưu kiện / bắt phục vụ; bắt đi lính; cuỗm đi (cái gì)).