Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 4 › 裹
Chữ 裹 (guǒ) có nghĩa tiếng Việt là "gói lại / bó; gói; bưu kiện / bắt phục vụ; bắt đi lính; cuỗm đi (cái gì)".
Chữ 裹 có pinyin là guǒ. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 裹 được viết bằng 14 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.