Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 加油站

Từ ghép: 加油站 jiāyóuzhàn

加油站
Nghĩa tiếng Việt
Trạm xăng
Âm Hán-Việt
GIA DẦU TRẠM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 加油站

Từ 加油站 nghĩa là gì?

Từ ghép 加油站 (jiāyóuzhàn) có nghĩa tiếng Việt là "Trạm xăng", âm Hán-Việt là GIA DẦU TRẠM.

Từ 加油站 đọc pinyin như thế nào?

Từ 加油站 có pinyin là jiāyóuzhàn (Hán-Việt: GIA DẦU TRẠM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 加油站 gồm những chữ Hán nào?

Từ 加油站 được tạo thành từ 3 chữ: 加 (jiā: Thêm, gia tăng); 油 (yóu: Du: dầu, mỡ); 站 (zhàn: Trạm, đứng).

Nguồn dữ liệu