Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 具备

Từ ghép: 具备 jùbèi

具备
Nghĩa tiếng Việt
Có / sở hữu / trang bị / khả năng đáp ứng (điều kiện hoặc yêu cầu)
Âm Hán-Việt
CỤ BỊ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 具备

Từ 具备 nghĩa là gì?

Từ ghép 具备 (jùbèi) có nghĩa tiếng Việt là "Có / sở hữu / trang bị / khả năng đáp ứng (điều kiện hoặc yêu cầu)", âm Hán-Việt là CỤ BỊ.

Từ 具备 đọc pinyin như thế nào?

Từ 具备 có pinyin là jùbèi (Hán-Việt: CỤ BỊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 具备 gồm những chữ Hán nào?

Từ 具备 được tạo thành từ 2 chữ: 具 (jù: cụ: công cụ / thiết bị / dụng cụ / trang bị / nhạc cụ / tài năng / khả năng / sở hữu / có / cung cấp / phát biểu / lượng từ cho thiết bị, quan tài, thi thể); 备 (bèi: Chuẩn bị, sẵn sàng).

Nguồn dữ liệu