Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 冰雪

Từ ghép: 冰雪 bīngxuě

冰雪
Nghĩa tiếng Việt
Băng và tuyết
Âm Hán-Việt
BĂNG TUYẾT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 冰雪

Từ 冰雪 nghĩa là gì?

Từ ghép 冰雪 (bīngxuě) có nghĩa tiếng Việt là "Băng và tuyết", âm Hán-Việt là BĂNG TUYẾT.

Từ 冰雪 đọc pinyin như thế nào?

Từ 冰雪 có pinyin là bīngxuě (Hán-Việt: BĂNG TUYẾT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 冰雪 gồm những chữ Hán nào?

Từ 冰雪 được tạo thành từ 2 chữ: 冰 (bīng: Băng, đá lạnh); 雪 (xuě: Tuyết).

Nguồn dữ liệu