Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 前途
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 前途 (qiántú) có nghĩa tiếng Việt là "Triển vọng / tương lai / chặng đường", âm Hán-Việt là TIỀN ĐỒ.
Từ 前途 có pinyin là qiántú (Hán-Việt: TIỀN ĐỒ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 前途 được tạo thành từ 2 chữ: 前 (qián: Trước); 途 (tú: con đường (nghĩa đen và nghĩa bóng)).