Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 剧场

Từ ghép: 剧场 jùchǎng

剧场
Nghĩa tiếng Việt
Rạp hát / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
CƯA TRƯỜNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 剧场

Từ 剧场 nghĩa là gì?

Từ ghép 剧场 (jùchǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Rạp hát / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là CƯA TRƯỜNG.

Từ 剧场 đọc pinyin như thế nào?

Từ 剧场 có pinyin là jùchǎng (Hán-Việt: CƯA TRƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 剧场 gồm những chữ Hán nào?

Từ 剧场 được tạo thành từ 2 chữ: 剧 (jù: Kịch: kịch, tuồng; kịch liệt); 场 (chǎng: Sân bãi, quảng trường).

Nguồn dữ liệu