Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 动力

Từ ghép: 动力 dònglì

动力
Nghĩa tiếng Việt
Động lực (vật lý) / lực / (nghĩa bóng) động cơ / thúc đẩy
Âm Hán-Việt
ĐỘNG LỰC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.