Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 动画

Từ ghép: 动画 dònghuà

动画
Nghĩa tiếng Việt
Hoạt hình / phim hoạt hình
Âm Hán-Việt
ĐỘNG HOẠ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 动画

Từ 动画 nghĩa là gì?

Từ ghép 动画 (dònghuà) có nghĩa tiếng Việt là "Hoạt hình / phim hoạt hình", âm Hán-Việt là ĐỘNG HOẠ.

Từ 动画 đọc pinyin như thế nào?

Từ 动画 có pinyin là dònghuà (Hán-Việt: ĐỘNG HOẠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 动画 gồm những chữ Hán nào?

Từ 动画 được tạo thành từ 2 chữ: 动 (dòng: Động, di chuyển); 画 (huà: Vẽ, tranh vẽ).

Nguồn dữ liệu