Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 努力
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 努力 (nǔlì) có nghĩa tiếng Việt là "Nỗ lực; cố gắng; phấn đấu / chăm chỉ; tận tụy", âm Hán-Việt là NỖ LỰC.
Từ 努力 có pinyin là nǔlì (Hán-Việt: NỖ LỰC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 努力 được tạo thành từ 2 chữ: 努 (nǔ: Nỗ: nỗ lực / cố gắng); 力 (lì: Lực: sức lực).