Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 协调
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 协调 (xiétiáo) có nghĩa tiếng Việt là "Phối hợp / điều hòa / kết hợp / phù hợp (màu sắc,...) / hài hòa / nhịp nhàng", âm Hán-Việt là HIẾP ĐIỀU.
Từ 协调 có pinyin là xiétiáo (Hán-Việt: HIẾP ĐIỀU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 协调 được tạo thành từ 2 chữ: 协 (xié: để hỗ trợ;); 调 (diào: Điều động, chuyển đổi).