Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 单元

Từ ghép: 单元 dānyuán

单元
Nghĩa tiếng Việt
Đơn vị (hình thành một thể) / thành phần / (trong toà nhà chung cư) lối vào hoặc cầu thang
Âm Hán-Việt
ĐƠN NGUYÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 单元

Từ 单元 nghĩa là gì?

Từ ghép 单元 (dānyuán) có nghĩa tiếng Việt là "Đơn vị (hình thành một thể) / thành phần / (trong toà nhà chung cư) lối vào hoặc cầu thang", âm Hán-Việt là ĐƠN NGUYÊN.

Từ 单元 đọc pinyin như thế nào?

Từ 单元 có pinyin là dānyuán (Hán-Việt: ĐƠN NGUYÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 单元 gồm những chữ Hán nào?

Từ 单元 được tạo thành từ 2 chữ: 单 (dān: Đơn, phiếu, lẻ); 元 (yuán: Đồng Nhân dân tệ, nguyên).

Nguồn dữ liệu