Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 南边

Từ ghép: 南边 nánbian

南边
Nghĩa tiếng Việt
Phía nam / mặt nam / phần phía nam / về phía nam của
Âm Hán-Việt
NAM BIÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 南边

Từ 南边 nghĩa là gì?

Từ ghép 南边 (nánbian) có nghĩa tiếng Việt là "Phía nam / mặt nam / phần phía nam / về phía nam của", âm Hán-Việt là NAM BIÊN.

Từ 南边 đọc pinyin như thế nào?

Từ 南边 có pinyin là nánbian (Hán-Việt: NAM BIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 南边 gồm những chữ Hán nào?

Từ 南边 được tạo thành từ 2 chữ: 南 (nán: Nam (hướng nam)); 边 (biān: Phía, biên, bên).

Nguồn dữ liệu