Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 印象
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 印象 (yìnxiàng) có nghĩa tiếng Việt là "Ấn tượng (điều gì đó lưu lại trong tâm trí) / một ký ức", âm Hán-Việt là ẤN TƯỢNG.
Từ 印象 có pinyin là yìnxiàng (Hán-Việt: ẤN TƯỢNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 印象 được tạo thành từ 2 chữ: 印 (yìn: Ấn: họ / viết tắt của 印度, Ấn Độ); 象 (xiàng: voi / LT:隻|只 / hình dáng / hình thức / diện mạo / bắt chước).