Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 厕所
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 厕所 (cèsuǒ) có nghĩa tiếng Việt là "Nhà vệ sinh; toa lét / LT:間|间[jian1],處|处[chu4]", âm Hán-Việt là XÍ SỠ.
Từ 厕所 có pinyin là cèsuǒ (Hán-Việt: XÍ SỠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 厕所 được tạo thành từ 2 chữ: 厕 (cè: nhà vệ sinh, nhà vệ sinh;); 所 (suǒ: Nơi chốn, nên).