Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 厘米
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 厘米 (límǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Xentimét", âm Hán-Việt là LI MỄ.
Từ 厘米 có pinyin là límǐ (Hán-Việt: LI MỄ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 厘米 được tạo thành từ 2 chữ: 厘 (lí: một phần nghìn); 米 (mǐ: Gạo, mét).