Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 厘米

Từ ghép: 厘米 límǐ

厘米
Nghĩa tiếng Việt
Xentimét
Âm Hán-Việt
LI MỄ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 厘米

Từ 厘米 nghĩa là gì?

Từ ghép 厘米 (límǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Xentimét", âm Hán-Việt là LI MỄ.

Từ 厘米 đọc pinyin như thế nào?

Từ 厘米 có pinyin là límǐ (Hán-Việt: LI MỄ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 厘米 gồm những chữ Hán nào?

Từ 厘米 được tạo thành từ 2 chữ: 厘 (lí: một phần nghìn); 米 (mǐ: Gạo, mét).

Nguồn dữ liệu