Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 厨师
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 厨师 (chúshī) có nghĩa tiếng Việt là "Đầu bếp", âm Hán-Việt là CHÙ SƯ.
Từ 厨师 có pinyin là chúshī (Hán-Việt: CHÙ SƯ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 厨师 được tạo thành từ 2 chữ: 厨 (chú: phòng bếp;); 师 (shī: Thầy, Sư).