Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 厨师

Từ ghép: 厨师 chúshī

厨师
Nghĩa tiếng Việt
Đầu bếp
Âm Hán-Việt
CHÙ SƯ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 厨师

Từ 厨师 nghĩa là gì?

Từ ghép 厨师 (chúshī) có nghĩa tiếng Việt là "Đầu bếp", âm Hán-Việt là CHÙ SƯ.

Từ 厨师 đọc pinyin như thế nào?

Từ 厨师 có pinyin là chúshī (Hán-Việt: CHÙ SƯ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 厨师 gồm những chữ Hán nào?

Từ 厨师 được tạo thành từ 2 chữ: 厨 (chú: phòng bếp;); 师 (shī: Thầy, Sư).

Nguồn dữ liệu