Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 参赛
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 参赛 (cānsài) có nghĩa tiếng Việt là "Thi đấu / tham gia một cuộc thi", âm Hán-Việt là THAM TÁI.
Từ 参赛 có pinyin là cānsài (Hán-Việt: THAM TÁI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 参赛 được tạo thành từ 2 chữ: 参 (cān: Tam / Tham / Sâm / Sam / Xam: tham gia, can thiệp;); 赛 (sài: Thi đấu, trận đấu).